Danh sách các phím tắt Mac thông dụng

Tương tự như hệ điều hành Windows, Mac cũng hỗ trợ các phím tắt giúp người dùng thao tác dễ dàng và nhanh chóng hơn. Trong bài viết dưới đây, Quản trị mạng sẽ hướng dẫn bạn danh sách các phím tắt phổ biến nhất của macOS.

Danh sách các phím tắt trong Mac OS X.

Bạn cũng có thể tham khảo danh sách các phím tắt Windows phổ biến tại đây.

Phần 1: Các phím tắt để cắt và dán văn bản …

Đầu tiên. Command+X:: Cắt tất cả dữ liệu đã chọn và sao chép vào khay nhớ tạm.

2. Command+C: Sao chép dữ liệu đã chọn vào khay nhớ tạm. Lối tắt này cũng được sử dụng cho các tệp trong Finder.

3. Command+V: Dán nội dung của khay nhớ tạm vào tài liệu hoặc ứng dụng hiện tại.

lần thứ 4 Command+Z: Hoàn tác lệnh trước đó. Bạn cũng có thể sử dụng phím tắt Command+Shift+Z để hoàn tác các thay đổi mới nhất được thực hiện đối với việc hoàn tác (một số ứng dụng cho phép bạn làm lại chúng nhiều lần).

5. Command+A:: Trong cửa sổ đầu tiên, hãy chọn tất cả hoặc tất cả văn bản.

6. Command+F: Mở cửa sổ tìm kiếm hoặc tìm kiếm nội dung trong tài liệu.

thứ 7 Command+G:: Tiếp tục tìm kiếm tùy chọn tiếp theo. Hoặc nhấn phím tắt để tìm tùy chọn trước đó Command+Shift+G.

Thứ 8. Command+H: Ẩn cửa sổ khỏi các ứng dụng đang chạy. Sử dụng phím tắt để hiển thị các ứng dụng ẩn bị ẩn Command+Option+H.

9. Command+M: Thu nhỏ cửa sổ làm việc xuống dock. Sử dụng phím tắt để thu nhỏ tất cả các cửa sổ ứng dụng đang chạy Command+Option+M.

mười. Command+N: Mở cửa sổ mới hoặc mở tài liệu mới.

11. Command+O: Hiển thị hộp thoại để chọn tài liệu đang mở trong ứng dụng

Thứ mười hai. Command+P: In tài liệu hiện tại.

Ngày 13 Command+S: Lưu tài liệu hiện tại.

Ngày 14 Command+W: Đóng cửa sổ chạy. Sử dụng phím tắt để đóng tất cả các cửa sổ ứng dụng Command+Option+W.

Ngày 15 Command+Q: Thoát ứng dụng.

16. Option+Command+Esc: Chọn ứng dụng để buộc thoát ứng dụng. Hoặc nhấn một tổ hợp phím Command+Shift+Option+Esc Nhấn và giữ và trong 3 giây để buộc thoát khỏi ứng dụng đang hiển thị.

Ngày 17 Command+Space bar: Hiển thị hoặc ẩn hộp tìm kiếm Spotlight.

Ngày 18 Spacebar: Sử dụng tham chiếu nhanh để xem trước dữ liệu đã chọn.

Ngày 19 Command+Tab: Chuyển đổi giữa các ứng dụng và chuyển sang ứng dụng được mở gần đây nhất.

Ngày 20 Shift+Command+~: Chuyển đổi giữa các cửa sổ.

Ngày 21 Shift+Command+3: Chụp ảnh toàn bộ màn hình.

Phần 2: Thao tác phím tắt ngủ đông, tắt máy và đăng xuất

Đầu tiên. Công tắc điện (Nút nguồn): Nhấn nút này để bật thiết bị. Nếu máy Mac đang bật, hãy nhấn để chuyển sang chế độ ngủ hoặc bật lại.

Nhấn và giữ nút Nguồn (Power) trong 1,5 giây hoặc nhấn Ctrl – Nguồn, Ctrl – Eject Media trong khi máy Mac của bạn khởi động để hiển thị Reboot / Hibernate / Panel Hiển thị tắt máy.

Nhấn và giữ nút Nguồn trong 5 giây để buộc máy Mac của bạn tắt.

2. Control+Command+ Công tắc điện: Buộc khởi động lại máy Mac của bạn.

3. Control+Shift+ Công tắc điện: Chuyển sang chế độ ngủ.

lần thứ 4 Control+Command+ Phương tiện đẩy ra: Thoát tất cả các ứng dụng và khởi động lại máy Mac của bạn. Nếu các thay đổi chưa lưu được thực hiện, bạn sẽ được hỏi có muốn lưu tài liệu hay không.

5. Control+Command+ Công tắc điện (hoặc là Phương tiện đẩy ra): Thoát tất cả các ứng dụng và tắt máy Mac của bạn. Nếu có bất kỳ thay đổi nào chưa lưu được thực hiện, bạn sẽ được hỏi có muốn lưu tài liệu hay không.

6. Shift+Command+Q: Đăng xuất tài khoản người dùng Mac OS X. Bạn sẽ được yêu cầu xác nhận.

thứ 7 Option+Shift+Command+Q: Đăng xuất ngay lập tức khỏi tài khoản người dùng Mac OS X của bạn mà không cần xác nhận.

Các phím tắt trên Mac OS X

Phần 3: Các phím tắt để làm việc với văn bản

Đầu tiên. Command+B: Chuyển đổi văn bản đã chọn thành in đậm hoặc in đậm hoặc không.

2. Command+I: In nghiêng hoặc chuyển đổi văn bản đã chọn thành nghiêng hoặc không.

3. Command+U: Gạch chân hoặc chuyển đổi thành gạch dưới văn bản đã chọn hoặc không.

lần thứ 4 Command+T: Hiển thị hoặc ẩn cửa sổ “Phông chữ”.

5. Command+D: Chọn một thư mục trên màn hình trong hộp thoại Mở hoặc hộp thoại Lưu.

6. Control+Command+D: Hiển thị hoặc ẩn định nghĩa của từ đã chọn.

thứ 7 Shift+Command+:: Hiển thị cửa sổ Chính tả và Ngữ pháp.

Thứ 8. Command+;: Tìm các từ không chính xác trong tài liệu.

9. Option+Delete: Xóa từ bên trái con trỏ.

mười. Control+H: Xóa một ký tự ở bên trái con trỏ. Hoặc có thể sử dụng Delete.

11. Control+D: Xóa một ký tự ở bên phải con trỏ. Hoặc có thể sử dụng Fn + Delete.

Thứ mười hai. Fn+Delete: Xóa phía trước (bên phải).

Ngày 13 Control+K: Xóa văn bản từ phía bên phải của con trỏ đến cuối.

Ngày 14 Command+Delete: Trong hộp thoại, sử dụng các nút Xóa hoặc Không Lưu để chọn bạn muốn xóa hay không xóa.

Ngày 15 Fn+: Trang lên – cuộn lên.

16. Fn+: Page Down – Cuộn trang xuống.

Ngày 17 Fn+: Di chuyển đến đầu văn bản.

Ngày 18 Fn+: Di chuyển đến cuối văn bản.

Ngày 19 Command+: Đưa con trỏ chuột đến đầu văn bản.

Ngày 20 Command+: Đưa con trỏ chuột đến cuối văn bản.

Ngày 21 Command+: Di chuyển con trỏ chuột đến đầu dòng hiện tại.

Ngày 22 Command+: Di chuyển con trỏ chuột đến cuối dòng hiện tại.

23 Option+: Di chuyển điểm chèn văn bản đến cuối từ tiếp theo.

24. Option+: Di chuyển điểm chèn văn bản lên phía trước của từ trước đó.

Ngày 25 Shift+: Kéo dài văn bản đã chọn 1 ký tự sang trái.

Ngày 26 Shift+: Kéo dài văn bản đã chọn 1 ký tự sang bên phải.

27 Control+A: Về đầu dòng hoặc đoạn văn.

28. Control+E: Đi đến cuối dòng hoặc đoạn văn.

29 Control+F: Di chuyển một ký tự sang bên phải.

ngày 30 Control+B: Di chuyển một ký tự sang trái.

ba mươi mốt. Control+L: Tìm nhanh con trỏ.

32. Control+P: Lên một dòng.

33. Control+N: Đi xuống một dòng.

34. Control+O: Chèn một dòng mới sau con trỏ.

35. Control+T: Thay đổi ký tự con trỏ hiện tại và ký tự trước đó.

36. Command+{: Căn lề trái.

37. Command+}: Căn chỉnh đúng.

38 Shift+Command+|: Căn giữa.

39. Option+Command+F: Chuyển đến phần tìm kiếm nâng cao.

40 Option+Command+T: Hiển thị hoặc ẩn thanh công cụ trong ứng dụng.

41. Option+Command+C: Sao chép định dạng của văn bản.

42. Option+Command+V: Dán định dạng đã sao chép vào văn bản khác.

43. Shift+Command+?: Mở menu Trợ giúp.

44. Shift+Command++: Tăng kích thước của các mục đã chọn.

45. Shift+Command+-: Giảm kích thước của các mục đã chọn.

Phần 4: Hành động phím tắt trong Finder

Đầu tiên. Command+D: Tạo bản sao của các tệp đã chọn.

2. Command+E: Đẩy ổ đĩa hoặc ổ đĩa đã chọn.

3. Command+F: Tìm một thuộc tính phù hợp với Spotlight.

lần thứ 4 Command+I: Hiển thị cửa sổ Thông tin cho tệp đã chọn.

5. Shift+Command+C: Mở cửa sổ máy tính.

6. Shift+Command+D: Mở thư mục màn hình nền.

thứ 7 Shift+Command+F: Mở cửa sổ Tất cả tệp của tôi.

Thứ 8. Shift+Command+G: Mở cửa sổ Đi tới Thư mục.

9. Shift+Command+H: Mở thư mục chính của tài khoản người dùng Mac OS X hiện tại.

mười. Shift+Command+I: Mở dịch vụ đám mây.

11. Shift+Command+K: Mở cửa sổ mạng.

Thứ mười hai. Option+Command+L: Mở thư mục Tải xuống.

Ngày 13 Shift+Command+O: Mở thư mục “Tài liệu”.

Ngày 14 Shift+Command+R: Mở cửa sổ AirDrop.

Ngày 15 Shift+Command+T: Thêm các mục Finder đã chọn vào Dock (dành cho OS X Mountain Lion hoặc các phiên bản cũ hơn).

16. Control+Shift+Command+T: Thêm các mục Finder đã chọn vào Dock (sử dụng OS X Mavericks trở lên).

Ngày 17 Shift+Command+U: Mở thư mục Tiện ích.

Ngày 18 Option+Command+D: Hiển thị hoặc ẩn bến tàu.

Ngày 19 Control+Command+T: Thêm các mục đã chọn vào thanh bên (sử dụng OS X Mavericks trở lên).

Ngày 20 Option+Command+P: Hiển thị hoặc ẩn thanh Đường dẫn trong cửa sổ Trình tìm kiếm.

Ngày 21 Option+Command+S: Hiển thị hoặc ẩn thanh bên trong cửa sổ Trình tìm kiếm.

Ngày 22 Command+J: Hiển thị cài đặt tùy chọn chế độ xem.

23 Command+K: Mở cửa sổ Connect to Server.

24. Command+L: Tạo bí danh của mục đã chọn.

Ngày 25 Command+N: Mở cửa sổ Finder mới.

Ngày 26 Shift+Command+N: Tạo một thư mục mới.

27 Option+Command+N: Tạo một thư mục thông minh mới.

28. Command+R: Hiển thị bản gốc (theo bí danh).

29 Command+T: Hiển thị hoặc ẩn thanh tab.

ngày 30 Shift+Command+T: Hiển thị hoặc ẩn tab Finder.

ba mươi mốt. Option+Command+T: Ẩn hoặc hiển thị thanh công cụ khi một tab đang mở trong Trình tìm kiếm.

32. Option+Command+V: Di chuyển các tệp bạn đặt trên khay nhớ tạm từ vị trí ban đầu của chúng đến vị trí hiện tại.

33. Option+Command+Y: Xem trình chiếu QuickLook của các tệp đã chọn.

34. Command+Y: Sử dụng chế độ xem nhanh để xem trước các tệp đã chọn.

35. Command+1: Xem ở dạng ký hiệu (Symbol).

36. Command+2: Xem ở dạng danh sách (list).

37. Command+3: Xem theo dạng cột (column).

38 Command+4: Hiển thị dưới dạng Cover Flow (dành cho Mac OS X 10.5 trở lên).

39. Command+[: Quay lại thư mục trước một thư mục nào đó.

40. Command+]: Thay đổi thư mục tiếp theo.

Xem thêm các bài viết dưới đây:

Chúc các bạn nhiều niềm vui!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *